FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
2 Spain Spain2028.652021.097.56Châu Âu
3 Germany Germany2012.292014.11-1.82Châu Âu
4 Anh Anh2004.522023.42-18.9Châu Âu
5Thụy Điển Thụy Điển1991.271986.84.47Châu Âu
10 Netherlands Netherlands1929.091928.51.58Châu Âu
11 France France1917.581938.4-20.82Châu Âu
12 Denmark Denmark1896.541896.61-.07Châu Âu
13 Italia Italia1872.451861.510.95Châu Âu
14Iceland Iceland1870.861876.79-5.93Châu Âu
16Na Uy Na Uy1851.51842.039.47Châu Âu
18 Áo Áo1799.811827.79-27.98Châu Âu
19 Belgium Belgium1790.731792.58-1.85Châu Âu
22 Portugal Portugal1762.351754.967.39Châu Âu
23 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1739.821735.334.49Châu Âu
24 Scotland Scotland1736.591744.54-7.95Châu Âu
25Ireland Ireland1727.231743.62-16.39Châu Âu
26Phần Lan Phần Lan1725.441711.6713.77Châu Âu
27 Russia Russia1700.461702.45-1.99Châu Âu
28 Ba Lan Ba Lan1697.071650.0747Châu Âu
29 SÉC SÉC1676.941684.56-7.62Châu Âu
30 Wales Wales1674.351670.513.84Châu Âu
34 Serbia Serbia1631.381639.17-7.79Châu Âu
35 Ukraine Ukraine1630.821638.16-7.34Châu Âu
39 Slovenia Slovenia1548.971553.94-4.97Châu Âu
44Northern Ireland Northern Ireland1519.761526.38-6.62Châu Âu
46 Hungary Hungary1510.951522.66-11.71Châu Âu
48 Romania Romania1507.131531.35-24.22Châu Âu
49 Slovakia Slovakia1498.311492.226.09Châu Âu
50Belarus Belarus1495.841477.5418.3Châu Âu
58Greece Greece1435.081420.5214.56Châu Âu
59 Croatia Croatia1434.011434.28-.27Châu Âu
60 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1426.241426.29-.05Châu Âu
63 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1406.711403.43.31Châu Âu
70Israel Israel1370.841370.840Châu Âu
73 Albania Albania1341.931334.347.59Châu Âu
75Azerbaijan Azerbaijan1312.261311.98.28Châu Âu
86Malta Malta1252.581249.23.38Châu Âu
88Montenegro Montenegro1244.481243.431.05Châu Âu
94Kosovo Kosovo1211.91214.6-2.7Châu Âu
96Bulgaria Bulgaria1210.691210.690Châu Âu
99Estonia Estonia1203.021192.0211Châu Âu
106Kazakhstan Kazakhstan1185.811185.810Châu Âu
107Lithuania Lithuania1185.771192.7-6.93Châu Âu
110Faroe Islands Faroe Islands1175.421173.222.2Châu Âu
115Luxembourg Luxembourg1158.721158.11.61Châu Âu
117Latvia Latvia1151.621154.88-3.26Châu Âu
119Georgia Georgia1147.281147.94-.66Châu Âu
130Macedonia Macedonia1098.041098.32-.28Châu Âu
131Moldova Moldova1097.631097.45.18Châu Âu
133Cyprus Cyprus1092.791092.790Châu Âu
146Armenia Armenia1043.521043.69-.17Châu Âu
183 Andorra Andorra773.87766.047.83Châu Âu
185Gibraltar Gibraltar743.07860.04-116.97Châu Âu
189Liechtenstein Liechtenstein724.87724.870Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2025


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 04 năm 2025 được Thethaogiaitri.net cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X