FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Thứ hạng Việt Nam: 37

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2085.962066.0519.91Châu Âu
2 Anh Anh2021.412014.197.22Châu Âu
3 France France2018.812021.69-2.88Châu Âu
4Hoa Kỳ Hoa Kỳ2011.22045.12-33.92Bắc Trung Mỹ
5 Germany Germany2005.241987.2517.99Châu Âu
6Thụy Điển Thụy Điển1998.571998.09.48Châu Âu
7 Nhật Bản Nhật Bản1982.521978.014.51Châu Á
8 Netherlands Netherlands1951.811986.84-35.03Châu Âu
9 Canada Canada1950.891948.582.31Bắc Trung Mỹ
10 Brazil Brazil1946.581941.085.5Nam Mỹ
11Korea DPR Korea DPR1943.661950.87-7.21Châu Á
12 Australia Australia1888.931879.849.09Châu Á
13 Denmark Denmark1873.361874.2-.84Châu Âu
14 Italy Italy1852.281860.67-8.39Châu Âu
15Iceland Iceland1843.791846.7-2.91Châu Âu
16Na Uy Na Uy1841.691839.672.02Châu Âu
17 Áo Áo1836.081838.76-2.68Châu Âu
18 Belgium Belgium1822.991818.534.46Châu Âu
19Trung Quốc Trung Quốc1803.41803.40Châu Á
20 Hàn Quốc Hàn Quốc1796.681800.07-3.39Châu Á
21 Portugal Portugal1758.941750.48.54Châu Âu
22 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1745.071746.85-1.78Châu Âu
23Colombia Colombia1744.741746.52-1.78Nam Mỹ
24 Scotland Scotland1732.881732.17.71Châu Âu
25Ireland Ireland1730.581736.76-6.18Châu Âu
26 Russia Russia1716.961717.17-.21Châu Âu
27Phần Lan Phần Lan1701.521692.648.88Châu Âu
28New Zealand New Zealand1685.751670.7315.02Châu Đại Dương
29 Ba Lan Ba Lan1675.851674.071.78Châu Âu
30 SÉC SÉC1670.481675.63-5.15Châu Âu
31 Mexico Mexico1668.271625.5442.73Bắc Trung Mỹ
32 Wales Wales1663.661653.689.98Châu Âu
33 Argentina Argentina1648.911657.79-8.88Nam Mỹ
34 Ukraine Ukraine1636.871634.582.29Châu Âu
35 Serbia Serbia1625.481622.572.91Châu Âu
36Nigeria Nigeria1615.941627.12-11.18Châu Phi
37 Việt Nam Việt Nam1611.31611.30Châu Á
38Chile Chile1574.231567.077.16Nam Mỹ
39Philippines Philippines1558.31571.64-13.34Châu Á
40Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa1545.11545.10Châu Á
41 Slovenia Slovenia1543.751540.013.74Châu Âu
42Jamaica Jamaica1542.941550.09-7.15Bắc Trung Mỹ
43 Hungary Hungary1541.481545.94-4.46Châu Âu
44 Costa Rica Costa Rica1532.851542.58-9.73Bắc Trung Mỹ
45 Romania Romania1524.641533.65-9.01Châu Âu
46Northern Ireland Northern Ireland1524.061527.58-3.52Châu Âu
47Thái Lan Thái Lan1518.371518.370Châu Á
48Uzbekistan Uzbekistan1516.951526.04-9.09Châu Á
49 Slovakia Slovakia1516.651513.822.83Châu Âu
50Paraguay Paraguay1510.141505.24.94Nam Mỹ
51Nam Phi Nam Phi1495.911497.54-1.63Châu Phi
52Venezuela Venezuela1488.961488.960Nam Mỹ
53Haiti Haiti1481.871502.91-21.04Bắc Trung Mỹ
54Myanmar Myanmar1481.441481.440Châu Á
55Panama Panama1443.421476.85-33.43Bắc Trung Mỹ
56Papua New Guinea Papua New Guinea1440.641473.99-33.35Châu Đại Dương
57Belarus Belarus1439.511436.62.91Châu Âu
58 Morocco Morocco1433.231411.5821.65Châu Phi
59 Croatia Croatia1428.941430.96-2.02Châu Âu
60Greece Greece1416.521407.249.28Châu Âu
61 Iran Iran1412.451412.450Châu Á
62 Turkey Turkey1404.241405.42-1.18Châu Âu
63 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1401.011401.48-.47Châu Âu
64 Ghana Ghana1393.991410.42-16.43Châu Phi
65Zambia Zambia1390.541372.318.24Châu Phi
66Ấn Độ Ấn Độ1389.021392.59-3.57Châu Á
67 Cameroon Cameroon1388.91380.428.48Châu Phi
68 Ecuador Ecuador1386.931383.213.72Nam Mỹ
69 Uruguay Uruguay1379.091382.81-3.72Nam Mỹ
70Israel Israel1372.961372.960Châu Âu
71Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1355.451355.450Châu Phi
72Fiji Fiji1343.371351.1-7.73Châu Đại Dương
73 Albania Albania1331.861336.66-4.8Châu Âu
74Jordan Jordan1331.171322.788.39Châu Á
75Peru Peru1322.491312.4810.01Nam Mỹ
76Azerbaijan Azerbaijan1305.481305.480Châu Âu
77Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1294.311294.310Bắc Trung Mỹ
78 Tunisia Tunisia1280.871302.52-21.65Châu Phi
79Hong Kong Hong Kong1275.271293.39-18.12Châu Á
80Guatemala Guatemala1274.691290.99-16.3Bắc Trung Mỹ
81Mali Mali1272.761272.760Châu Phi
82Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1272.151272.150Châu Phi
83 Senegal Senegal1267.271267.270Châu Phi
84Algeria Algeria1264.251264.250Châu Phi
85Puerto Rico Puerto Rico1257.161199.9157.25Bắc Trung Mỹ
86Bahrain Bahrain1254.121254.120Châu Á
87Malta Malta1253.521251.631.89Châu Âu
88Solomon Islands Solomon Islands1252.551173.7178.84Châu Đại Dương
89Montenegro Montenegro1241.731238.23.53Châu Âu
90Guyana Guyana1238.461251.56-13.1Bắc Trung Mỹ
91Kosovo Kosovo1227.491204.7122.78Châu Âu
92Cuba Cuba1222.421222.420Bắc Trung Mỹ
93Lào Lào1217.341217.340Châu Á
94 Ai Cập Ai Cập1217.291217.290Châu Phi
95Bulgaria Bulgaria1217.291219.58-2.29Châu Âu
96Malaysia Malaysia1213.211213.210Châu Á
97El Salvador El Salvador1211.211196.8714.34Bắc Trung Mỹ
98Tonga Tonga1211.21215.15-3.95Châu Đại Dương
99Estonia Estonia1209.431210.53-1.1Châu Âu
100Nepal Nepal1208.421196.0712.35Châu Á
101Guam Guam1206.271216.68-10.41Châu Á
102Kazakhstan Kazakhstan1205.071205.070Châu Âu
103Lithuania Lithuania1204.421204.420Châu Âu
104Bolivia Bolivia1203.091213.1-10.01Nam Mỹ
105Samoa Samoa1202.691213.77-11.08Châu Đại Dương
106Congo DR Congo DR1200.481200.480Châu Phi
107Dominican Republic Dominican Republic1200.081190.799.29Bắc Trung Mỹ
108New Caledonia New Caledonia1194.641194.640Châu Đại Dương
109Indonesia Indonesia1179.931179.930Châu Á
110Faroe Islands Faroe Islands1171.651171.650Châu Âu
111Congo Congo1161.031161.030Châu Phi
112Tahiti Tahiti1160.791160.790Châu Đại Dương
113Cook Islands Cook Islands1160.71160.70Châu Đại Dương
114 United Arab Emirates United Arab Emirates1158.261158.260Châu Á
115Campuchia Campuchia1144.561144.560Châu Á
116Latvia Latvia1143.31146.13-2.83Châu Âu
117Luxembourg Luxembourg1143.191143.190Châu Âu
118Nicaragua Nicaragua1141.341141.340Bắc Trung Mỹ
119Cyprus Cyprus1138.381138.380Châu Âu
120Moldova Moldova1131.011131.010Châu Âu
121Togo Togo1130.061130.060Châu Phi
122Vanuatu Vanuatu1126.891143.85-16.96Châu Đại Dương
123Honduras Honduras1114.371114.370Bắc Trung Mỹ
124Georgia Georgia1113.621113.620Châu Âu
125 Ethiopia Ethiopia1109.591109.590Châu Phi
126Namibia Namibia1108.071108.070Châu Phi
127Zimbabwe Zimbabwe1107.951107.950Châu Phi
128Mongolia Mongolia1103.771103.770Châu Á
129Gambia Gambia1102.661102.660Châu Phi
130Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1099.571099.570Châu Á
131Cape Verde Cape Verde1099.551099.550Châu Phi
132Lebanon Lebanon1090.591085.724.87Châu Á
133Suriname Suriname1089.521089.520Bắc Trung Mỹ
134Burkina Faso Burkina Faso1085.781085.780Châu Phi
135Macedonia Macedonia1085.241085.240Châu Âu
136Palestine Palestine1080.471082.9-2.43Châu Á
137Singapore Singapore1080.391080.390Châu Á
138St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1078.841078.840Bắc Trung Mỹ
139Turkmenistan Turkmenistan1075.411075.410Châu Á
140Bangladesh Bangladesh1068.521068.520Châu Á
141Sierra Leone Sierra Leone1059.981059.980Châu Phi
142Guinea Guinea1057.391057.390Châu Phi
143Bermuda Bermuda1046.231046.230Bắc Trung Mỹ
144Gabon Gabon1045.971045.970Châu Phi
145Central African Republic Central African Republic1045.871045.870Châu Phi
146Tanzania Tanzania1045.791044.171.62Châu Phi
147Armenia Armenia1026.341026.340Châu Âu
148Angola Angola1021.871021.870Châu Phi
149 America America1010.261031.04-20.78Châu Đại Dương
150Uganda Uganda1007.211007.210Châu Phi
151Kenya Kenya1004.741004.740Châu Phi
152Benin Benin1003.881003.880Châu Phi
153Botswana Botswana1001.741001.53.21Châu Phi
154Tajikistan Tajikistan991.2991.20Châu Á
155St Lucia St Lucia975.08975.080Bắc Trung Mỹ
156Malawi Malawi972.78972.780Châu Phi
157Sri Lanka Sri Lanka955.21955.210Châu Á
158Pakistan Pakistan949.54949.540Châu Á
159Đông Timor Đông Timor946.01946.010Châu Á
160Barbados Barbados941.96941.960Bắc Trung Mỹ
161Maldives Maldives938.55938.550Châu Á
162Syria Syria931.42942.82-11.4Châu Á
163St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines923.84923.840Bắc Trung Mỹ
164Dominica Dominica896.55896.550Bắc Trung Mỹ
165Liberia Liberia882.37882.370Châu Phi
166Niger Niger876.5876.50Châu Phi
167Rwanda Rwanda874.81874.810Châu Phi
168Grenada Grenada870.77870.770Bắc Trung Mỹ
169  Belize Belize8688680Bắc Trung Mỹ
170Seychelles Seychelles866.26866.260Châu Phi
171Mozambique Mozambique864.61864.610Châu Phi
172Iraq Iraq862.8873-10.2Châu Á
173Bhutan Bhutan853.48853.480Châu Á
174Macau Macau850.91850.910Châu Á
175Saudi Arabia Saudi Arabia848.57839.439.14Châu Á
176Lesotho Lesotho841.53841.530Châu Phi
177Guinea-Bissau Guinea-Bissau838.58838.580Châu Phi
178Burundi Burundi829.84829.840Châu Phi
179Curaçao Curaçao820.81820.810Bắc Trung Mỹ
180Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda812.65812.650Bắc Trung Mỹ
181Cayman Islands Cayman Islands801.25801.250Bắc Trung Mỹ
182Eswatini Eswatini791.04791.040Châu Phi
183 Andorra Andorra772.72772.720Châu Âu
184US Virgin Islands US Virgin Islands771.47771.470Bắc Trung Mỹ
185Aruba Aruba737.24737.240Bắc Trung Mỹ
186British Virgin Islands British Virgin Islands735.87735.870Bắc Trung Mỹ
187Comoros Comoros717.41717.410Châu Phi
188Anguilla Anguilla691.37691.370Bắc Trung Mỹ
189Madagascar Madagascar687.98687.980Châu Phi
190Bahamas Bahamas665.71665.710Bắc Trung Mỹ
191South Sudan South Sudan650.32650.320Châu Phi
192Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands628.42628.420Bắc Trung Mỹ
193Mauritius Mauritius394.19394.190Châu Phi
0Afghanistan Afghanistan8848840Châu Á
0Kuwait Kuwait8708700Châu Á
0 Qatar Qatar8648640Châu Á
0Libya Libya7617610Châu Phi
0Eritrea Eritrea106010600Châu Phi
0Tchad Tchad924.52924.520Châu Phi
0Gibraltar Gibraltar860.04860.040Châu Âu
0Sudan Sudan765.05765.050Châu Phi
0Djibouti Djibouti595.04595.040Châu Phi
0Mauritanie Mauritanie581.25581.250Châu Phi
0Liechtenstein Liechtenstein569.4569.40Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2024


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 06 năm 2024 được Thethaogiaitri.net cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X