FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
2 France France1859.781859.780Châu Âu
3 Spain Spain1853.271853.270Châu Âu
4 Anh Anh1813.811813.810Châu Âu
6 Portugal Portugal1756.121756.120Châu Âu
7 Netherlands Netherlands1747.551747.550Châu Âu
8 Belgium Belgium1740.621740.620Châu Âu
9 Italia Italia1731.511731.510Châu Âu
10 Germany Germany1703.791703.790Châu Âu
13 Croatia Croatia1691.591691.590Châu Âu
20 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1625.161625.160Châu Âu
21 Denmark Denmark1611.491611.490Châu Âu
22 Áo Áo1589.841589.840Châu Âu
25 Ukraine Ukraine1554.941554.940Châu Âu
27Thụy Điển Thụy Điển1540.21540.20Châu Âu
28 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1537.241537.240Châu Âu
29 Wales Wales1534.391534.390Châu Âu
30 Hungary Hungary1517.571517.570Châu Âu
32 Serbia Serbia1514.281514.280Châu Âu
34 Russia Russia1512.321512.320Châu Âu
35 Ba Lan Ba Lan1510.621510.620Châu Âu
38 Romania Romania1494.21494.20Châu Âu
39Greece Greece1489.881489.880Châu Âu
41 Slovakia Slovakia1486.191486.190Châu Âu
42 SÉC SÉC1484.881484.880Châu Âu
43Na Uy Na Uy1484.441484.440Châu Âu
45 Scotland Scotland1480.241480.240Châu Âu
55 Slovenia Slovenia1454.251454.250Châu Âu
60Ireland Ireland1400.221400.220Châu Âu
65 Albania Albania1375.571375.570Châu Âu
67Macedonia Macedonia1368.961368.960Châu Âu
68Georgia Georgia1362.211362.210Châu Âu
69Phần Lan Phần Lan1361.531361.530Châu Âu
70Iceland Iceland1355.11355.10Châu Âu
71Northern Ireland Northern Ireland1349.581349.580Châu Âu
73Montenegro Montenegro1326.761326.760Châu Âu
74 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1326.691326.690Châu Âu
76Israel Israel1322.251322.250Châu Âu
82Bulgaria Bulgaria1301.041301.040Châu Âu
92Luxembourg Luxembourg1256.421256.420Châu Âu
98Belarus Belarus1226.311226.310Châu Âu
99Kosovo Kosovo1219.821219.820Châu Âu
100Armenia Armenia1219.151219.150Châu Âu
110Kazakhstan Kazakhstan1180.181180.180Châu Âu
117Azerbaijan Azerbaijan1158.71158.70Châu Âu
123Estonia Estonia1142.531142.530Châu Âu
130Cyprus Cyprus1131.321131.320Châu Âu
137Faroe Islands Faroe Islands1096.881096.880Châu Âu
140Latvia Latvia1084.111084.110Châu Âu
142Lithuania Lithuania1069.961069.960Châu Âu
151Moldova Moldova1045.591045.590Châu Âu
168Malta Malta983.95983.950Châu Âu
171 Andorra Andorra971.54971.540Châu Âu
196Gibraltar Gibraltar848.58848.580Châu Âu
204Liechtenstein Liechtenstein821.71821.710Châu Âu
210San Marino San Marino747.42747.420Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2025


Bảng xếp hạng FIFA tháng 04 năm 2025 được Thethaogiaitri.net cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X