• Yêu thích
  • Bóng đá
  • Tennis
  • Khúc côn cầu
  • Bóng rổ
  • Golf
  • Bóng gậy

Kết quả Rangers vs Fenerbahce hôm nay 14-03-2025

T 6, 14/03/2025 03:00
Rangers
0 - 2
(H1: 0-1) (Pen: 3-2)
Kết thúc
Fenerbahce

T 6, 14/03/2025 03:00

Europa League: Vòng 1/8

Ibrox Stadium

TV360

Hiệp 1 0 - 1
25'Dujon SterlingAnderson Talisca19'
30'Leon BalogunSebastian Szymanski (Kiến tạo: Filip Kostic)45'
37'John Souttar
45+2''Mohamed Diomande
45+2''Cyriel Dessers
Hiệp 2 0 - 2
56'Ridvan Yilmaz (Thay: Dujon Sterling)Sebastian Szymanski (Kiến tạo: Mert Muldur)73'
68'Hamza Igamane (Thay: Cyriel Dessers)Dusan Tadic (Thay: Bright Osayi-Samuel)74'
68'Nedim Bajrami (Thay: Mohamed Diomande)Edin Dzeko (Thay: Anderson Talisca)74'
85'Ianis Hagi (Thay: Jefte)Alexander Djiku (Thay: Mert Muldur)88'
90+3''Ianis HagiIrfan Kahveci (Thay: Youssef En-Nesyri)106'
95'Tom Lawrence (Thay: Connor Barron)Mert Hakan Yandas (Thay: Sebastian Szymanski)106'
106'Danilo (Thay: Vaclav Cerny)Alexander Djiku108'
116'Ridvan YilmazIrfan Kahveci117'
Jose Mourinho118'

Thống kê trận đấu Rangers vs Fenerbahce

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Fenerbahce
Fenerbahce
Kiểm soát bóng
40%
60%
Phạm lỗi
19%
10%
Ném biên
16%
27%
Việt vị
3%
3%
Chuyền dài
0%
0%
Phạt góc
5%
1%
Thẻ vàng
7%
4%
Thẻ đỏ
0%
0%
Thẻ vàng thứ 2
0%
0%
Sút trúng đích
9%
3%
Sút không trúng đích
8%
11%
Cú sút bị chặn
6%
7%
Phản công
0%
0%
Thủ môn cản phá
1%
9%
Phát bóng
14%
11%
Chăm sóc y tế
0%
0%

Đội hình xuất phát Rangers vs Fenerbahce

Rangers (3-4-2-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Leon Balogun (27), John Souttar (5), Dujon Sterling (21), Nicolas Raskin (43), Connor Barron (8), Jefte (22), Václav Černý (18), Mohammed Diomande (10), Cyriel Dessers (9)

Fenerbahce (4-4-2): İrfan Can Eğribayat (1), Mert Müldür (16), Milan Škriniar (37), Yusuf Akçiçek (95), Filip Kostić (18), Bright Osayi-Samuel (21), Sofyan Amrabat (34), Fred (13), Sebastian Szymański (53), Talisca (94), Youssef En-Nesyri (19)

Rangers
Rangers
3-4-2-1
1
Jack Butland
2
James Tavernier
27
Leon Balogun
5
John Souttar
21
Dujon Sterling
43
Nicolas Raskin
8
Connor Barron
22
Jefte
18
Václav Černý
10
Mohammed Diomande
9
Cyriel Dessers
19
Youssef En-Nesyri
94
Talisca
53
Sebastian Szymański
13
Fred
34
Sofyan Amrabat
21
Bright Osayi-Samuel
18
Filip Kostić
95
Yusuf Akçiçek
37
Milan Škriniar
16
Mert Müldür
1
İrfan Can Eğribayat
Fenerbahce
Fenerbahce
4-4-2
Thay người
56’
Dujon Sterling
Ridvan Yilmaz
74’
Anderson Talisca
Edin Džeko
68’
Mohamed Diomande
Nedim Bajrami
74’
Bright Osayi-Samuel
Dušan Tadić
68’
Cyriel Dessers
Hamza Igamane
88’
Mert Muldur
Alexander Djiku
85’
Jefte
Ianis Hagi
Cầu thủ dự bị
Robin Pröpper
Dominik Livaković
Ridvan Yilmaz
Ertugrul Cetin
Liam Kelly
Alexander Djiku
Clinton Nsiala-Makengo
Mert Hakan Yandas
Nedim Bajrami
İrfan Kahveci
Ianis Hagi
Sukur Tograk
Bailey Rice
Edin Džeko
Findlay Curtis
Dušan Tadić
Tom Lawrence
Cenk Tosun
Hamza Igamane
Ross McCausland
Danilo

Thành tích đối đầu Rangers vs Fenerbahce

Europa League Europa LeagueFTHT
7/3/2025
RangersRangers
1(1)
FenerbahceFenerbahce
3(2)
14/3/2025
RangersRangers
0(0)
FenerbahceFenerbahce
2(1)

Thành tích gần đây của Rangers

VĐQG Scotland VĐQG ScotlandFTHT
30/3/2025
Dundee FCDundee FC
3(2)
RangersRangers
4(1)
16/3/2025
CelticCeltic
2(0)
RangersRangers
3(2)
1/3/2025
RangersRangers
1(0)
MotherwellMotherwell
2(1)
27/2/2025
KilmarnockKilmarnock
2(1)
RangersRangers
4(0)
22/2/2025
RangersRangers
0(0)
St. MirrenSt. Mirren
2(0)
16/2/2025
HeartsHearts
1(0)
RangersRangers
3(1)
2/2/2025
RangersRangers
4(3)
Ross CountyRoss County
0(0)
Europa League Europa LeagueFTHT
14/3/2025
RangersRangers
0(0)
FenerbahceFenerbahce
2(1)
7/3/2025
FenerbahceFenerbahce
1(1)
RangersRangers
3(2)
Cúp quốc gia Scotland Cúp quốc gia ScotlandFTHT
9/2/2025
RangersRangers
0(0)
Queen's ParkQueen's Park
1(0)

Thành tích gần đây của Fenerbahce

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Cúp quốc gia Thổ Nhĩ KỳFTHT
3/4/2025
FenerbahceFenerbahce
1(1)
GalatasarayGalatasaray
2(2)
27/2/2025
Gaziantep FKGaziantep FK
1(0)
FenerbahceFenerbahce
4(0)
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ VĐQG Thổ Nhĩ KỳFTHT
29/3/2025
Bodrum FKBodrum FK
2(1)
FenerbahceFenerbahce
4(4)
17/3/2025
FenerbahceFenerbahce
0(0)
SamsunsporSamsunspor
0(0)
3/3/2025
FenerbahceFenerbahce
3(0)
AntalyasporAntalyaspor
0(0)
25/2/2025
GalatasarayGalatasaray
0(0)
FenerbahceFenerbahce
0(0)
16/2/2025
FenerbahceFenerbahce
3(1)
KasimpasaKasimpasa
1(0)
Europa League Europa LeagueFTHT
14/3/2025
RangersRangers
0(0)
FenerbahceFenerbahce
2(1)
7/3/2025
FenerbahceFenerbahce
1(1)
RangersRangers
3(2)
21/2/2025
AnderlechtAnderlecht
2(1)
FenerbahceFenerbahce
2(1)
Chung Sân nhà Sân khách
TTĐỘITrSTThTHHBBHSĐĐ
1
Lazio Lazio
8611+1219
2
Athletic Club Athletic Club
8611+819
3
Man United Man United
8530+718
4
Tottenham Tottenham
8521+817
5
E.Frankfurt E.Frankfurt
8512+416
6
Lyon Lyon
8431+815
7
Olympiacos Olympiacos
8431+615
8
Rangers Rangers
8422+614
9
Bodoe/Glimt Bodoe/Glimt
8422+314
10
Anderlecht Anderlecht
8422+214
11
FCSB FCSB
8422+114
12
Ajax Ajax
8413+813
13
Sociedad Sociedad
8413+413
14
Galatasaray Galatasaray
8341+313
15
AS Roma AS Roma
8332+412
16
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
8332+112
17
Ferencvaros Ferencvaros
8404012
18
FC Porto FC Porto
8323+211
19
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
8323011
20
FC Midtjylland FC Midtjylland
8323011
21
Union St.Gilloise Union St.Gilloise
8323011
22
PAOK FC PAOK FC
8314+210
23
FC Twente FC Twente
8242-110
24
Fenerbahce Fenerbahce
8242-210
25
SC Braga SC Braga
8314-310
26
Elfsborg Elfsborg
8314-510
27
Hoffenheim Hoffenheim
8233-39
28
Besiktas Besiktas
8305-59
29
Maccabi Tel Aviv Maccabi Tel Aviv
8206-96
30
Slavia Prague Slavia Prague
8125-45
31
Malmo FF Malmo FF
8125-75
32
RFS RFS
8125-75
33
Ludogorets Ludogorets
8044-74
34
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
8116-134
35
Nice Nice
8035-93
36
Qarabag Qarabag
8107-143
  • Vào thẳng vòng 1/8
  • Play off vòng 1/8
  • Bị loại

Nếu các đội kết thúc với số điểm bằng nhau vào cuối mùa giải, hiệu số điểm sẽ là yếu tố quyết định

X