• Yêu thích
  • Bóng đá
  • Tennis
  • Khúc côn cầu
  • Bóng rổ
  • Golf
  • Bóng gậy

Kết quả Lyon vs FCSB hôm nay 14-03-2025

T 6, 14/03/2025 03:00
Lyon
4 - 0
(H1: 2-0)
Kết thúc
FCSB

T 6, 14/03/2025 03:00

Europa League: Vòng 1/8

Groupama Stadium

TV360

Hiệp 1 2 - 0
14'Georges Mikautadze (Kiến tạo: Rayan Cherki)
37'Ernest Nuamah (Kiến tạo: Georges Mikautadze)
Hiệp 2 4 - 0
46'Duje Caleta-Car (Thay: Moussa Niakhate)Juri Cisotti (Thay: Malcom Edjouma)46'
47'Georges Mikautadze (Kiến tạo: Rayan Cherki)Alexandru Marian Musi (Thay: Adrian Sut)46'
53'Nemanja Matic (Thay: Corentin Tolisso)David Miculescu (Thay: Risto Radunovic)46'
53'Thiago Almada (Thay: Tanner Tessmann)Mihai Popescu (Thay: Valentin Cretu)46'
65'Malick Fofana (Thay: Rayan Cherki)Andrei Gheorghita (Thay: Mihai Toma)79'
75'Sael Kumbedi (Thay: Abner)
88'Ernest Nuamah (Kiến tạo: Georges Mikautadze)

Thống kê trận đấu Lyon vs FCSB

số liệu thống kê
Lyon
Lyon
FCSB
FCSB
Kiểm soát bóng
65%
35%
Phạm lỗi
8%
11%
Ném biên
13%
10%
Việt vị
0%
1%
Chuyền dài
0%
0%
Phạt góc
2%
2%
Thẻ vàng
0%
0%
Thẻ đỏ
0%
0%
Thẻ vàng thứ 2
0%
0%
Sút trúng đích
6%
2%
Sút không trúng đích
9%
4%
Cú sút bị chặn
3%
3%
Phản công
0%
0%
Thủ môn cản phá
2%
2%
Phát bóng
4%
6%
Chăm sóc y tế
0%
0%

Đội hình xuất phát Lyon vs FCSB

Lyon (4-3-3): Lucas Perri (23), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Abner (16), Corentin Tolisso (8), Tanner Tessmann (15), Jordan Veretout (7), Rayan Cherki (18), Georges Mikautadze (69), Ernest Nuamah (37)

FCSB (4-2-3-1): Lukas Zima (38), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Joyskim Dawa (5), Risto Radunović (33), Vlad Chiriches (21), Adrian Șut (8), Marius Stefanescu (15), Malcom Edjouma (18), Mihai Toma (22), Alexandru Baluta (25)

Lyon
Lyon
4-3-3
23
Lucas Perri
98
Ainsley Maitland-Niles
22
Clinton Mata
19
Moussa Niakhaté
16
Abner
8
Corentin Tolisso
15
Tanner Tessmann
7
Jordan Veretout
18
Rayan Cherki
69
Georges Mikautadze
37
Ernest Nuamah
25
Alexandru Baluta
22
Mihai Toma
18
Malcom Edjouma
15
Marius Stefanescu
8
Adrian Șut
21
Vlad Chiriches
33
Risto Radunović
5
Joyskim Dawa
30
Siyabonga Ngezana
2
Valentin Crețu
38
Lukas Zima
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Thay người
46’
Moussa Niakhate
Duje Caleta-Car
46’
Valentin Cretu
Mihai Popescu
53’
Corentin Tolisso
Nemanja Matic
46’
Adrian Sut
Alexandru Musi
53’
Tanner Tessmann
Thiago Almada
46’
Malcom Edjouma
Juri Cisotti
65’
Rayan Cherki
Malick Fofana
46’
Risto Radunovic
David Miculescu
75’
Abner
Sael Kumbedi
79’
Mihai Toma
Andrei Gheorghita
Cầu thủ dự bị
Remy Descamps
Mihai Udrea
Lassine Diarra
Ştefan Târnovanu
Nicolás Tagliafico
Mihai Popescu
Sael Kumbedi
Alexandru Musi
Warmed Omari
Juri Cisotti
Duje Caleta-Car
David Miculescu
Paul Akouokou
Andrei Gheorghita
Nemanja Matic
Thiago Almada
Alexandre Lacazette
Malick Fofana

Thành tích đối đầu Lyon vs FCSB

Europa League Europa LeagueFTHT
7/3/2025
LyonLyon
1(0)
FCSBFCSB
3(1)
14/3/2025
LyonLyon
4(2)
FCSBFCSB
0(0)

Thành tích gần đây của Lyon

Ligue 1 Ligue 1FTHT
29/3/2025
StrasbourgStrasbourg
4(0)
LyonLyon
2(0)
16/3/2025
LyonLyon
4(1)
Le HavreLe Havre
2(2)
10/3/2025
NiceNice
0(0)
LyonLyon
2(0)
2/3/2025
LyonLyon
2(1)
BrestBrest
1(1)
24/2/2025
LyonLyon
2(0)
Paris Saint-GermainParis Saint-Germain
3(0)
16/2/2025
MontpellierMontpellier
1(1)
LyonLyon
4(1)
9/2/2025
LyonLyon
4(1)
ReimsReims
0(0)
3/2/2025
MarseilleMarseille
3(0)
LyonLyon
2(0)
Europa League Europa LeagueFTHT
14/3/2025
LyonLyon
4(2)
FCSBFCSB
0(0)
7/3/2025
FCSBFCSB
1(0)
LyonLyon
3(1)

Thành tích gần đây của FCSB

Europa League Europa LeagueFTHT
14/3/2025
LyonLyon
4(2)
FCSBFCSB
0(0)
7/3/2025
FCSBFCSB
1(0)
LyonLyon
3(1)
21/2/2025
FCSBFCSB
2(1)
PAOK FCPAOK FC
0(0)
14/2/2025
PAOK FCPAOK FC
1(1)
FCSBFCSB
2(0)
VĐQG Romania VĐQG RomaniaFTHT
10/3/2025
FCSBFCSB
1(1)
CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova
0(0)
3/3/2025
FC Rapid 1923FC Rapid 1923
0(0)
FCSBFCSB
0(0)
24/2/2025
FCSBFCSB
2(0)
Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti
1(0)
17/2/2025
FC BuzauFC Buzau
0(0)
FCSBFCSB
2(0)
10/2/2025
FCSBFCSB
3(3)
Sepsi OSKSepsi OSK
0(0)
7/2/2025
Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti
0(0)
FCSBFCSB
0(0)
Chung Sân nhà Sân khách
TTĐỘITrSTThTHHBBHSĐĐ
1
Lazio Lazio
8611+1219
2
Athletic Club Athletic Club
8611+819
3
Man United Man United
8530+718
4
Tottenham Tottenham
8521+817
5
E.Frankfurt E.Frankfurt
8512+416
6
Lyon Lyon
8431+815
7
Olympiacos Olympiacos
8431+615
8
Rangers Rangers
8422+614
9
Bodoe/Glimt Bodoe/Glimt
8422+314
10
Anderlecht Anderlecht
8422+214
11
FCSB FCSB
8422+114
12
Ajax Ajax
8413+813
13
Sociedad Sociedad
8413+413
14
Galatasaray Galatasaray
8341+313
15
AS Roma AS Roma
8332+412
16
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
8332+112
17
Ferencvaros Ferencvaros
8404012
18
FC Porto FC Porto
8323+211
19
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
8323011
20
FC Midtjylland FC Midtjylland
8323011
21
Union St.Gilloise Union St.Gilloise
8323011
22
PAOK FC PAOK FC
8314+210
23
FC Twente FC Twente
8242-110
24
Fenerbahce Fenerbahce
8242-210
25
SC Braga SC Braga
8314-310
26
Elfsborg Elfsborg
8314-510
27
Hoffenheim Hoffenheim
8233-39
28
Besiktas Besiktas
8305-59
29
Maccabi Tel Aviv Maccabi Tel Aviv
8206-96
30
Slavia Prague Slavia Prague
8125-45
31
Malmo FF Malmo FF
8125-75
32
RFS RFS
8125-75
33
Ludogorets Ludogorets
8044-74
34
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
8116-134
35
Nice Nice
8035-93
36
Qarabag Qarabag
8107-143
  • Vào thẳng vòng 1/8
  • Play off vòng 1/8
  • Bị loại

Nếu các đội kết thúc với số điểm bằng nhau vào cuối mùa giải, hiệu số điểm sẽ là yếu tố quyết định

X