• Yêu thích
  • Bóng đá
  • Tennis
  • Khúc côn cầu
  • Bóng rổ
  • Golf
  • Bóng gậy

Kết quả Legia Warszawa vs Chelsea hôm nay 10-04-2025

T 5, 10/04/2025 23:45
Legia Warszawa
vs
Chelsea

T 5, 10/04/2025 23:45

Europa Conference League: Vòng tứ kết

 

 

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Chelsea

Đang cập nhật

Thành tích gần đây của Legia Warszawa

Cúp quốc gia Ba Lan Cúp quốc gia Ba LanFTHT
2/4/2025
Ruch ChorzowRuch Chorzow
0(0)
Legia WarszawaLegia Warszawa
5(2)
27/2/2025
Legia WarszawaLegia Warszawa
3(0)
Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok
1(0)
VĐQG Ba Lan VĐQG Ba LanFTHT
29/3/2025
Legia WarszawaLegia Warszawa
0(0)
Pogon SzczecinPogon Szczecin
0(0)
16/3/2025
Rakow CzestochowaRakow Czestochowa
3(2)
Legia WarszawaLegia Warszawa
2(0)
11/3/2025
Motor LublinMotor Lublin
3(1)
Legia WarszawaLegia Warszawa
3(1)
2/3/2025
Legia WarszawaLegia Warszawa
3(0)
Slask WroclawSlask Wroclaw
1(0)
23/2/2025
Radomiak RadomRadomiak Radom
3(0)
Legia WarszawaLegia Warszawa
1(0)
16/2/2025
Legia WarszawaLegia Warszawa
2(2)
Puszcza NiepolomicePuszcza Niepolomice
0(0)
Europa Conference League Europa Conference LeagueFTHT
14/3/2025
Legia WarszawaLegia Warszawa
2(1)
MoldeMolde
0(0)
7/3/2025
MoldeMolde
3(3)
Legia WarszawaLegia Warszawa
2(0)

Thành tích gần đây của Chelsea

Premier League Premier LeagueFTHT
4/4/2025
ChelseaChelsea
1(0)
TottenhamTottenham
0(0)
16/3/2025
ArsenalArsenal
1(1)
ChelseaChelsea
0(0)
9/3/2025
ChelseaChelsea
1(0)
LeicesterLeicester
0(0)
26/2/2025
ChelseaChelsea
4(3)
SouthamptonSouthampton
0(0)
23/2/2025
Aston VillaAston Villa
2(0)
ChelseaChelsea
1(1)
15/2/2025
BrightonBrighton
3(2)
ChelseaChelsea
0(0)
4/2/2025
ChelseaChelsea
2(0)
West HamWest Ham
1(1)
Europa Conference League Europa Conference LeagueFTHT
14/3/2025
ChelseaChelsea
1(0)
FC CopenhagenFC Copenhagen
0(0)
7/3/2025
FC CopenhagenFC Copenhagen
1(0)
ChelseaChelsea
2(0)
Cúp FA Cúp FAFTHT
9/2/2025
BrightonBrighton
2(1)
ChelseaChelsea
1(1)
Chung Sân nhà Sân khách
TTĐỘITrSTThTHHBBHSĐĐ
1
Chelsea Chelsea
6600+2118
2
Vitoria de Guimaraes Vitoria de Guimaraes
6420+714
3
Fiorentina Fiorentina
6411+1113
4
Rapid Wien Rapid Wien
6411+613
5
Djurgaarden Djurgaarden
6411+413
6
Lugano Lugano
6411+413
7
Legia Warszawa Legia Warszawa
6402+812
8
Cercle Brugge Cercle Brugge
6321+711
9
Jagiellonia Bialystok Jagiellonia Bialystok
6321+511
10
Shamrock Rovers Shamrock Rovers
6321+311
11
APOEL Nicosia APOEL Nicosia
6321+311
12
Pafos FC Pafos FC
6312+410
13
Panathinaikos Panathinaikos
6312+310
14
Olimpija Ljubljana Olimpija Ljubljana
6312+110
15
Real Betis Real Betis
6312+110
16
FC Heidenheim FC Heidenheim
6312010
17
Gent Gent
630309
18
FC Copenhagen FC Copenhagen
6222-18
19
Vikingur Reykjavik Vikingur Reykjavik
6222-18
20
Borac Banja Luka Borac Banja Luka
6222-38
21
NK Celje NK Celje
621307
22
Omonia Nicosia Omonia Nicosia
621307
23
Molde Molde
6213-17
24
TSC Backa Topola TSC Backa Topola
6213-37
25
Hearts Hearts
6213-37
26
Istanbul Basaksehir Istanbul Basaksehir
6132-36
27
Mlada Boleslav Mlada Boleslav
6204-36
28
Astana Astana
6123-45
29
St. Gallen St. Gallen
6123-85
30
HJK Helsinki HJK Helsinki
6114-64
31
FC Noah FC Noah
6114-104
32
TNS TNS
6105-53
33
Dinamo Minsk Dinamo Minsk
6105-93
34
Larne Larne
6105-93
35
LASK LASK
6033-103
36
CS Petrocub CS Petrocub
6024-92
  • Vào thẳng vòng 1/8
  • Vào thẳng vòng 1/8
  • Play off vòng 1/8
  • Bị loại

Nếu các đội kết thúc với số điểm bằng nhau vào cuối mùa giải, hiệu số điểm sẽ là yếu tố quyết định

X