• Yêu thích
  • Bóng đá
  • Tennis
  • Khúc côn cầu
  • Bóng rổ
  • Golf
  • Bóng gậy

Kết quả Fenerbahce vs Rangers hôm nay 07-03-2025

T 6, 07/03/2025 00:45
Fenerbahce
1 - 3
(H1: 1-2)
Kết thúc
Rangers

T 6, 07/03/2025 00:45

Europa League: Vòng 1/8

Ulker Stadyumu Fenerbahce Sukru Saracoglu Spor Kompleksi

TV360

Hiệp 1 1 - 2
16'Alexander Djiku (Thay: Caglar Soyuncu)Cyriel Dessers (Kiến tạo: Mohamed Diomande)7'
30'Alexander DjikuLeon Balogun (Thay: Robin Propper)29'
Vaclav Cerny (Kiến tạo: Cyriel Dessers)42'
Hiệp 2 1 - 3
46'Anderson Talisca (Thay: Yusuf Akcicek)Cyriel Dessers (VAR check)51'
54'Allan Saint-Maximin (Thay: Sebastian Szymanski)John Souttar54'
67'Anderson TaliscaCyriel Dessers (VAR check)58'
79'Irfan Kahveci (Thay: Mert Muldur)Ianis Hagi (Thay: Mohamed Diomande)76'
Dujon Sterling (Thay: Ridvan Yilmaz)76'
Vaclav Cerny (Kiến tạo: Nicolas Raskin)81'
Hamza Igamane (Thay: Cyriel Dessers)88'
Tom Lawrence (Thay: Vaclav Cerny)88'

Thống kê trận đấu Fenerbahce vs Rangers

số liệu thống kê
Fenerbahce
Fenerbahce
Rangers
Rangers
Kiểm soát bóng
64%
36%
Phạm lỗi
8%
10%
Ném biên
16%
13%
Việt vị
2%
2%
Chuyền dài
0%
0%
Phạt góc
11%
3%
Thẻ vàng
1%
1%
Thẻ đỏ
0%
0%
Thẻ vàng thứ 2
0%
0%
Sút trúng đích
7%
6%
Sút không trúng đích
10%
2%
Cú sút bị chặn
6%
0%
Phản công
0%
0%
Thủ môn cản phá
3%
6%
Phát bóng
3%
15%
Chăm sóc y tế
0%
0%

Đội hình xuất phát Fenerbahce vs Rangers

Fenerbahce (3-4-1-2): İrfan Can Eğribayat (1), Çağlar Söyüncü (4), Milan Škriniar (37), Yusuf Akçiçek (95), Mert Müldür (16), Sebastian Szymański (53), Sofyan Amrabat (34), Filip Kostić (18), Dušan Tadić (10), Youssef En-Nesyri (19), Edin Džeko (9)

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Robin Pröpper (4), Ridvan Yilmaz (3), Nicolas Raskin (43), Connor Barron (8), Václav Černý (18), Mohammed Diomande (10), Jefte (22), Cyriel Dessers (9)

Fenerbahce
Fenerbahce
3-4-1-2
1
İrfan Can Eğribayat
4
Çağlar Söyüncü
37
Milan Škriniar
95
Yusuf Akçiçek
16
Mert Müldür
53
Sebastian Szymański
34
Sofyan Amrabat
18
Filip Kostić
10
Dušan Tadić
19
Youssef En-Nesyri
9
Edin Džeko
9
Cyriel Dessers
22
Jefte
10
Mohammed Diomande
18
Václav Černý
8
Connor Barron
43
Nicolas Raskin
3
Ridvan Yilmaz
4
Robin Pröpper
5
John Souttar
2
James Tavernier
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
4-2-3-1
Thay người
16’
Caglar Soyuncu
Alexander Djiku
29’
Robin Propper
Leon Balogun
46’
Yusuf Akcicek
Talisca
76’
Ridvan Yilmaz
Dujon Sterling
54’
Sebastian Szymanski
Allan Saint-Maximin
76’
Mohamed Diomande
Ianis Hagi
79’
Mert Muldur
İrfan Kahveci
88’
Vaclav Cerny
Tom Lawrence
88’
Cyriel Dessers
Hamza Igamane
Cầu thủ dự bị
Alexander Djiku
Liam Kelly
İrfan Kahveci
Dujon Sterling
Mert Hakan Yandas
Leon Balogun
Dominik Livaković
Bailey Rice
Ertugrul Cetin
Findlay Curtis
Sukur Tograk
Tom Lawrence
Talisca
Ross McCausland
Cenk Tosun
Clinton Nsiala-Makengo
Allan Saint-Maximin
Danilo
Nedim Bajrami
Ianis Hagi
Hamza Igamane

Thành tích đối đầu Fenerbahce vs Rangers

Europa League Europa LeagueFTHT
7/3/2025
FenerbahceFenerbahce
1(1)
RangersRangers
3(2)
14/3/2025
FenerbahceFenerbahce
0(0)
RangersRangers
2(1)

Thành tích gần đây của Fenerbahce

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Cúp quốc gia Thổ Nhĩ KỳFTHT
3/4/2025
FenerbahceFenerbahce
1(1)
GalatasarayGalatasaray
2(2)
27/2/2025
Gaziantep FKGaziantep FK
1(0)
FenerbahceFenerbahce
4(0)
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ VĐQG Thổ Nhĩ KỳFTHT
29/3/2025
Bodrum FKBodrum FK
2(1)
FenerbahceFenerbahce
4(4)
17/3/2025
FenerbahceFenerbahce
0(0)
SamsunsporSamsunspor
0(0)
3/3/2025
FenerbahceFenerbahce
3(0)
AntalyasporAntalyaspor
0(0)
25/2/2025
GalatasarayGalatasaray
0(0)
FenerbahceFenerbahce
0(0)
16/2/2025
FenerbahceFenerbahce
3(1)
KasimpasaKasimpasa
1(0)
Europa League Europa LeagueFTHT
14/3/2025
RangersRangers
0(0)
FenerbahceFenerbahce
2(1)
7/3/2025
FenerbahceFenerbahce
1(1)
RangersRangers
3(2)
21/2/2025
AnderlechtAnderlecht
2(1)
FenerbahceFenerbahce
2(1)

Thành tích gần đây của Rangers

VĐQG Scotland VĐQG ScotlandFTHT
30/3/2025
Dundee FCDundee FC
3(2)
RangersRangers
4(1)
16/3/2025
CelticCeltic
2(0)
RangersRangers
3(2)
1/3/2025
RangersRangers
1(0)
MotherwellMotherwell
2(1)
27/2/2025
KilmarnockKilmarnock
2(1)
RangersRangers
4(0)
22/2/2025
RangersRangers
0(0)
St. MirrenSt. Mirren
2(0)
16/2/2025
HeartsHearts
1(0)
RangersRangers
3(1)
2/2/2025
RangersRangers
4(3)
Ross CountyRoss County
0(0)
Europa League Europa LeagueFTHT
14/3/2025
RangersRangers
0(0)
FenerbahceFenerbahce
2(1)
7/3/2025
FenerbahceFenerbahce
1(1)
RangersRangers
3(2)
Cúp quốc gia Scotland Cúp quốc gia ScotlandFTHT
9/2/2025
RangersRangers
0(0)
Queen's ParkQueen's Park
1(0)
Chung Sân nhà Sân khách
TTĐỘITrSTThTHHBBHSĐĐ
1
Lazio Lazio
8611+1219
2
Athletic Club Athletic Club
8611+819
3
Man United Man United
8530+718
4
Tottenham Tottenham
8521+817
5
E.Frankfurt E.Frankfurt
8512+416
6
Lyon Lyon
8431+815
7
Olympiacos Olympiacos
8431+615
8
Rangers Rangers
8422+614
9
Bodoe/Glimt Bodoe/Glimt
8422+314
10
Anderlecht Anderlecht
8422+214
11
FCSB FCSB
8422+114
12
Ajax Ajax
8413+813
13
Sociedad Sociedad
8413+413
14
Galatasaray Galatasaray
8341+313
15
AS Roma AS Roma
8332+412
16
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
8332+112
17
Ferencvaros Ferencvaros
8404012
18
FC Porto FC Porto
8323+211
19
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
8323011
20
FC Midtjylland FC Midtjylland
8323011
21
Union St.Gilloise Union St.Gilloise
8323011
22
PAOK FC PAOK FC
8314+210
23
FC Twente FC Twente
8242-110
24
Fenerbahce Fenerbahce
8242-210
25
SC Braga SC Braga
8314-310
26
Elfsborg Elfsborg
8314-510
27
Hoffenheim Hoffenheim
8233-39
28
Besiktas Besiktas
8305-59
29
Maccabi Tel Aviv Maccabi Tel Aviv
8206-96
30
Slavia Prague Slavia Prague
8125-45
31
Malmo FF Malmo FF
8125-75
32
RFS RFS
8125-75
33
Ludogorets Ludogorets
8044-74
34
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
8116-134
35
Nice Nice
8035-93
36
Qarabag Qarabag
8107-143
  • Vào thẳng vòng 1/8
  • Play off vòng 1/8
  • Bị loại

Nếu các đội kết thúc với số điểm bằng nhau vào cuối mùa giải, hiệu số điểm sẽ là yếu tố quyết định

X