• Yêu thích
  • Bóng đá
  • Tennis
  • Khúc côn cầu
  • Bóng rổ
  • Golf
  • Bóng gậy

Kết quả Bỉ vs Romania hôm nay 23-06-2024

CN, 23/06/2024 02:00
Bỉ
2 - 0
(H1: 1-0)
Kết thúc
Romania

CN, 23/06/2024 02:00

Euro: Vòng bảng

RheinEnergieSTADION

TV360+1, VTV3, HTV TT, HTV7

Hiệp 1 1 - 0
2'Youri Tielemans (Kiến tạo: Romelu Lukaku)
35'Dodi Lukebakio
Hiệp 2 2 - 0
56'Leandro Trossard (Thay: Dodi Lukebakio)Nicusor Bancu59'
63'Romelu Lukaku (VAR check)Marius Marin65'
72'Orel Mangala (Thay: Youri Tielemans)Darius Olaru (Thay: Marius Marin)68'
72'Yannick Carrasco (Thay: Jeremy Doku)Ianis Hagi (Thay: Valentin Mihaila)68'
77'Zeno Debast (Thay: Arthur Theate)Denis Alibec (Thay: Denis Dragus)81'
80'Kevin De Bruyne (Kiến tạo: Koen Casteels)Deian Sorescu (Thay: Andrei Ratiu)90'

Thống kê trận đấu Bỉ vs Romania

số liệu thống kê
Bỉ
Bỉ
Romania
Romania
Kiểm soát bóng
55%
45%
Phạm lỗi
9%
11%
Ném biên
25%
23%
Việt vị
5%
1%
Chuyền dài
11%
12%
Phạt góc
7%
7%
Thẻ vàng
1%
2%
Thẻ đỏ
0%
0%
Thẻ vàng thứ 2
0%
0%
Sút trúng đích
9%
4%
Sút không trúng đích
5%
6%
Cú sút bị chặn
5%
3%
Phản công
8%
2%
Thủ môn cản phá
4%
7%
Phát bóng
10%
9%
Chăm sóc y tế
0%
0%

Đội hình xuất phát Bỉ vs Romania

Bỉ (4-2-3-1): Koen Casteels (1), Timothy Castagne (21), Wout Faes (4), Jan Vertonghen (5), Arthur Theate (3), Youri Tielemans (8), Amadou Onana (24), Dodi Lukébakio (14), Kevin De Bruyne (7), Jérémy Doku (22), Romelu Lukaku (10)

Romania (4-1-4-1): Florin Niță (1), Andrei Rațiu (2), Radu Drăgușin (3), Andrei Burcă (15), Nicușor Bancu (11), Marius Marin (6), Dennis Man (20), Răzvan Marin (18), Nicolae Stanciu (21), Valentin Mihăilă (13), Denis Drăguş (19)

Bỉ
Bỉ
4-2-3-1
1
Koen Casteels
21
Timothy Castagne
4
Wout Faes
5
Jan Vertonghen
3
Arthur Theate
8
Youri Tielemans
24
Amadou Onana
14
Dodi Lukébakio
7
Kevin De Bruyne
22
Jérémy Doku
10
Romelu Lukaku
19
Denis Drăguş
13
Valentin Mihăilă
21
Nicolae Stanciu
18
Răzvan Marin
20
Dennis Man
6
Marius Marin
11
Nicușor Bancu
15
Andrei Burcă
3
Radu Drăgușin
2
Andrei Rațiu
1
Florin Niță
Romania
Romania
4-1-4-1
Thay người
56’
Dodi Lukebakio
Leandro Trossard
68’
Valentin Mihaila
Ianis Hagi
72’
Youri Tielemans
Orel Mangala
68’
Marius Marin
Darius Olaru
72’
Jeremy Doku
Yannick Carrasco
81’
Denis Dragus
Denis Alibec
77’
Arthur Theate
Zeno Debast
90’
Andrei Ratiu
Deian Sorescu
Cầu thủ dự bị
Thomas Kaminski
Horațiu Moldovan
Matz Sels
Ştefan Târnovanu
Zeno Debast
Adrian Rus
Leandro Trossard
Ionuţ Nedelcearu
Aster Vranckx
Vasile Mogoș
Orel Mangala
Bogdan Racoviţan
Arthur Vermeeren
Alexandru Cicâldău
Maxime De Cuyper
Ianis Hagi
Yannick Carrasco
Darius Olaru
Charles De Ketelaere
Deian Sorescu
Johan Bakayoko
Adrian Șut
Loïs Openda
Denis Alibec
George Puşcaş
Florinel Coman
Daniel Bîrligea

Thành tích đối đầu Bỉ vs Romania

Euro EuroFTHT
23/6/2024
BỉBỉ
2(1)
RomaniaRomania
0(0)

Thành tích gần đây của Bỉ

Uefa Nations League Uefa Nations LeagueFTHT
24/3/2025
BỉBỉ
3(0)
UkraineUkraine
0(0)
21/3/2025
UkraineUkraine
3(0)
BỉBỉ
1(1)
18/11/2024
IsraelIsrael
1(0)
BỉBỉ
0(0)
15/11/2024
BỉBỉ
0(0)
ItaliaItalia
1(1)
15/10/2024
BỉBỉ
1(1)
PhápPháp
2(1)
11/10/2024
ItaliaItalia
2(2)
BỉBỉ
2(1)
10/9/2024
PhápPháp
2(1)
BỉBỉ
0(0)
7/9/2024
BỉBỉ
3(1)
IsraelIsrael
1(1)
Euro EuroFTHT
1/7/2024
PhápPháp
1(0)
BỉBỉ
0(0)
26/6/2024
UkraineUkraine
0(0)
BỉBỉ
0(0)

Thành tích gần đây của Romania

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu Vòng loại World Cup khu vực Châu ÂuFTHT
25/3/2025
San MarinoSan Marino
1(0)
RomaniaRomania
5(2)
22/3/2025
RomaniaRomania
0(0)
Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina
1(1)
Uefa Nations League Uefa Nations LeagueFTHT
19/11/2024
RomaniaRomania
4(2)
Đảo SípĐảo Síp
1(0)
16/10/2024
LithuaniaLithuania
1(1)
RomaniaRomania
2(1)
13/10/2024
Đảo SípĐảo Síp
0(0)
RomaniaRomania
3(3)
10/9/2024
RomaniaRomania
3(1)
LithuaniaLithuania
1(1)
7/9/2024
KosovoKosovo
0(0)
RomaniaRomania
3(1)
Euro EuroFTHT
2/7/2024
RomaniaRomania
0(0)
Hà LanHà Lan
3(1)
26/6/2024
SlovakiaSlovakia
1(1)
RomaniaRomania
1(1)
23/6/2024
BỉBỉ
2(1)
RomaniaRomania
0(0)
Chung Sân nhà Sân khách
AĐỘISTTHBHSĐGẦN ĐÂY
1
Đức Đức
3210+67
Thắng Thắng Hòa
2
Thụy Sĩ Thụy Sĩ
3120+25
Thắng Hòa Hòa
3
Hungary Hungary
3102-33
Thua Thua Thắng
4
Scotland Scotland
3012-51
Thua Hòa Thua
BĐỘISTTHBHSĐGẦN ĐÂY
1
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
3300+59
Thắng Thắng Thắng
2
Italia Italia
311104
Thắng Thua Hòa
3
Croatia Croatia
3021-32
Thua Hòa Hòa
4
Albania Albania
3012-21
Thua Hòa Thua
  • Vào vòng 1/8
  • Xét 4/6 đội được vào vòng 1/8

Nếu các đội kết thúc với số điểm bằng nhau vào cuối mùa giải, hiệu số điểm sẽ là yếu tố quyết định

X